Hiểu về nông học
Khí hậu duyên hải miền Trung Việt Nam
Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ, đồng bằng ven biển.
Hiểu về nông học
Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ, đồng bằng ven biển.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: oyster mushroom. Tên tiếng Trung: 平菇.
Hiểu về nông học
Vùng núi Đông Bắc Bộ, Tây Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: straw mushroom. Tên tiếng Trung: 草菇.
Hiểu về nông học
Quang hợp, hướng quang, quang kỳ, nhiệt độ, tổng tích ôn, tiết khí.
Hiểu về nông học
Trong khoa học đất quốc tế, việc phân loại đất mặn đã trải qua nhiều giai đoạn điều chỉnh để phản ánh chính xác hơn bản chất phát sinh và các yếu tố hạn chế canh tác. Theo phiên bản WRB hiện đại, Salic Fluvisols là nhóm đất phù sa
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: Chrysanthemum. Tên tiếng Trung: 菊属. Cây thân thảo có hoa trang trí phổ biến. Hoa có thể dùng làm trà.
Hiểu về nông học
Nước mưa, nguồn tài nguyên thiên nhiên cơ bản nhất cho sự sống, đóng vai trò kép trong sản xuất nông nghiệp: vừa là yếu tố sinh tồn quyết định năng suất cây trồng, vừa là tác nhân gây ra các thảm họa như xói mòn, ngập úng và rửa
Hiểu về nông học
Đất phèn, được biết đến trong hệ thống phân loại quốc tế FAO-UNESCO dưới tên gọi Thionic Fluvisols, đại diện cho một trong những thách thức thổ nhưỡng lớn nhất đối với nền nông nghiệp nhiệt đới. Về bản chất, đây là những loại đất có chứa hàm lượng cao
Bách khoa cây trồng
Tiếng Anh: Rose. Tiếng Trung: 蔷薇属. Cây thân bụi hoặc leo với thân nhiều gai, hoa với nhiều cánh to, mềm mại, nhiều màu sắc. Cánh hoa có thể chiết xuất nước hoa.
Hiểu về nông học
Tên gọi Arenosols xuất phát từ tiếng Latin arena, nghĩa là cát, phản ánh đặc tính vật lý cốt lõi của nhóm đất này: sự ưu thế tuyệt đối của các hạt khoáng thô trong thành phần cơ giới. Về mặt phân loại học, Arenosols được định nghĩa là những
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: Asparagus. Tên tiếng Trung: 芦笋. Cây thân thảo dạng bụi với lá hình kim và chồi măng dùng như một loại rau.