Trang chủ
Giới thiệu
Bách khoa cây trồng
Hiểu về nông học
Hiểu về BVTV
Vật tư
Tin tức
Tuyển dụng
Đăng nhập
Anna
Nấm mộc nhĩ
Tên tiếng Anh: wood ear mushroom. Tên tiếng Trung: 木耳.
Khí hậu Tây Nguyên Việt Nam
Cao nguyên, thung lũng, sườn dốc.
Nấm mỡ
Tên tiếng Anh: button mushroom. Tên tiếng Trung: 雙孢蘑菇.
Khí hậu duyên hải miền Trung Việt Nam
Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ, đồng bằng ven biển.
Nấm bào ngư xám
Tên tiếng Anh: oyster mushroom. Tên tiếng Trung: 平菇.
Khí hậu miền Bắc Việt Nam
Vùng núi Đông Bắc Bộ, Tây Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng.
Nấm rơm
Tên tiếng Anh: straw mushroom. Tên tiếng Trung: 草菇.