Bách khoa cây trồng
Cây rau má
Tên tiếng Anh: pennywort. Tên tiếng Trung: 积雪草.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: pennywort. Tên tiếng Trung: 积雪草.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: Macadamia. Tên tiếng Trung: 澳洲坚果属. Cây công nghiệp hạt nâu, tròn với nhân màu trắng.
Bách khoa cây trồng
Họ Cúc (Asteraceae) là một trong những họ thực vật lớn nhất, có rất nhiều loài được trồng làm cây cảnh, cây hoa, cây trồng chậu, cây nền và cây cắt cành. Đặc trưng hình thái nổi bật nhất của họ này là cấu trúc cụm hoa dạng đầu gồm
Bách khoa cây trồng
Họ Trúc đào (Apocynaceae) là một họ thực vật khá lớn, có nhiều loài được trồng làm cây cảnh, cây hoa, cây hàng rào hoặc cây nội thất. Trong cảnh quan học, họ này đóng góp những loài cây có giá trị thẩm mỹ cực kỳ cao. Sứ Thái (Adenium
Bách khoa cây trồng
Họ Lan (Orchidaceae) là một trong những họ thực vật có hoa lớn và đa dạng nhất trên thế giới. Trong giới sinh vật cảnh, hoa lan được đặc biệt ưa chuộng nhờ vẻ đẹp sang trọng, hình dáng độc đáo và hương thơm phong phú. Lan Hồ Điệp (Phalaenopsis
Bách khoa cây trồng
Họ Ráy (Araceae) là một trong những họ thực vật được ưa chuộng nhất trong giới chơi cây cảnh, đặc biệt là các dòng cây trồng trong nhà (indoor plants) và cây trang trí cảnh quan. Điểm đặc trưng của họ này là bộ lá cực kỳ đa dạng về
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: garlic. Tên tiếng Trung: 蒜. Cây có củ tròn với nhiều tép, có vị hăng cay nhẹ.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: Areca nut tree, betel nut tree. Tên tiếng Trung: 檳榔. Cây độc thân với chùm quả làm lễ trong phong tục cưới Việt Nam.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: cacao. Tên tiếng Trung: 可可樹. Cây có quả mọc trên thân và hạt để làm chocolate.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: yellow mai. Tên tiếng Trung: 金莲木. Cây hoa trưng Tết phổ biến ở miền Nam Việt Nam.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: wood ear mushroom. Tên tiếng Trung: 木耳.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: button mushroom. Tên tiếng Trung: 雙孢蘑菇.