Cây rau má
Tên tiếng Anh: pennywort. Tên tiếng Trung: 积雪草.
Tên tiếng Anh: pennywort. Tên tiếng Trung: 积雪草.
Sâu vẽ bùa, với danh pháp khoa học là Phyllocnistis citrella, thuộc bộ Cánh vảy (Lepidoptera), là một trong những sinh vật gây hại ngầm có sức tàn phá khốc liệt nhất đối với ngành công nghiệp trồng cây có múi (bưởi, cam, quýt, chanh) trên bình diện toàn cầu.
Chi nấm Cercospora đại diện cho một trong những nhóm tác nhân vi sinh gây bệnh thực vật lớn nhất, gây ra các bệnh đốm lá, cháy lá và hoại tử cơ quan sinh sản trên hàng ngàn loài thực vật thuộc các nhóm hai lá mầm, một lá mầm,
2,4-Dichlorophenoxyacetic acid, thường được biết đến với tên gọi 2,4-D mang một bản chất sinh học kép đầy nghịch lý: ở những nồng độ cực thấp, hợp chất này hoạt động như một chất kích thích phân chia tế bào mãnh liệt, trở thành xương sống của công
Tên tiếng Anh: Macadamia. Tên tiếng Trung: 澳洲坚果属. Cây công nghiệp hạt nâu, tròn với nhân màu trắng.
Diamondback moth. 小菜蛾.
Bệnh đốm lá nâu, lem lép hạt. Brown leaf spot, grain discoloration. 褐斑病, 水稻谷粒变色.
Indole-3-Butyric Acid, K-IBA.
Họ Cúc (Asteraceae) là một trong những họ thực vật lớn nhất, có rất nhiều loài được trồng làm cây cảnh, cây hoa, cây trồng chậu, cây nền và cây cắt cành. Đặc trưng hình thái nổi bật nhất của họ này là cấu trúc cụm hoa dạng đầu gồm
Họ Ngài cỏ (Crambidae), thuộc bộ Cánh vẩy (Lepidoptera), là một trong những nhóm côn trùng đa dạng và có sức tàn phá kinh tế khốc liệt nhất đối với hệ sinh thái nông nghiệp trên phạm vi toàn cầu. Các cây trồng trọng điểm thuộc họ Hòa thảo (Poaceae)
Bệnh đốm vòng, đốm đen, đốm tím. Early blight, black spot, purple blotch. 早疫, 黑斑, 紫斑.
1-NaphthaleneAcetic Acid, Na-NAA.