Cây mồng tơi Tên tiếng Anh: Malabar spinach. Tên tiếng Trung: 落葵. Cây thân leo với lá có tính nhớt, hoa trắng, quả tím.
Máy đo EC nông nghiệp Trong bối cảnh nền nông nghiệp hiện đại đang chuyển dịch mạnh mẽ từ canh tác dựa trên kinh nghiệm sang nông nghiệp chính xác (precision agriculture), việc kiểm soát các thông số môi trường vùng rễ trở thành yếu tố sống còn quyết định năng suất và chất lượng
Oomycetes gây bệnh cây trồng Water molds, zoospores, oospores, Phytophthora, Pythium, Plasmopara, Peronospora, Pseudoperonospora, Bremia, Peronosclerospora, Albugo, Aphanomyces
Cây dền xanh (cơm) Tên tiếng Anh: green amaranth. Tên tiếng Trung: 皱果苋. Cây rau ăn lá nhỏ màu xanh, giàu sắt và canxi. Tương tự: dền tía.
Nấm Agaricomycetes gây bệnh cây trồng Teleomorph, anamorph, ballistospores, chlamydospores, arthrospores, sclerotium, rhizomorph, Rhizoctonia, Sclerotium, Erythricium, Ganoderma, Armillaria, Moniliophthora, Exobasidium
Thu hoạch nông sản Nông nghiệp toàn cầu đang đứng trước một ngã rẽ lịch sử chưa từng có. Trong khi nhu cầu lương thực được dự báo sẽ tăng 70% vào năm 2050 để nuôi sống 9,7 tỷ người, thì nguồn lực sản xuất cốt lõi là lao động lại đang suy
Cây khoai môn Tên tiếng Anh: taro. Tên tiếng Trung: 芋. Cây lương thực với thân củ màu nâu, ruột trắng, có thể gây ngứa.
Tiêu chuẩn Linking Environment and Farming (LEAF) Trong thế kỷ 21, ngành nông nghiệp toàn cầu đang đứng trước một ngã rẽ lịch sử. Một mặt, áp lực dân số gia tăng đòi hỏi sản lượng lương thực phải tăng mạnh để đảm bảo an ninh lương thực. Mặt khác, biến đổi khí hậu, suy thoái đất,
Nấm Pucciniomycetes gây bệnh cây trồng Teleomorph, anamorph, pycniospores, aeciospores, urediniospores, teliospores, basidiospores, Puccinia, Uromyces, Hemileia, Gymnosporangium, Phakopsora, Coleosporium