Hiểu về nông học
Rễ và sự hấp thụ nước, dinh dưỡng
Rễ cọc, rễ chùm, lông hút, đai Caspary, thẩm thấu, gradient nồng độ, xylem, phloem
Hiểu về nông học
Rễ cọc, rễ chùm, lông hút, đai Caspary, thẩm thấu, gradient nồng độ, xylem, phloem
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: scallion, green onion. Tên tiếng Trung: 葱, 青蔥. Cây thân thảo, lá hình ống hút màu xanh lá, có thân củ màu trắng hoặc tím.
Hiểu về nông học
Đường phân, Krebs, chuỗi truyền điện tử
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: hot chili, bell pepper. Tên tiếng Trung: 辣椒, 菜椒. Cây họ cà với quả có vị cay đặc trưng.
Hiểu về nông học
Pha sáng, Calvin, C3, C4, CAM
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: cabbage. Tên tiếng Trung: 捲心菜. Cây họ Cải với bẹ lá cuốn tròn.
Hiểu về nông học
Thành - Màng - Nhân - Chất.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: garland chrysanthemum. Tên tiếng Trung: 茼蒿. Cây họ cúc với lá hình xẻ lông chim, thân mềm, vị ngọt, mùi đặc trưng.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: bok choy. Tên tiếng Trung: 小白菜. Cây họ cải với bẹ lá hình thìa đặc trưng, có cuống lá màu trắng và phiến lá màu xanh. Tương tự: cải thảo, cải bẹ xanh, cải ngọt, cải đuôi phụng
Hiểu về nông học
Ca, Mg, Fe, Zn, Mn, Cu (chelate)
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: okra. Tên tiếng Trung: 秋葵. Cây thân thảo, có quả dài như ngón tay, màu xanh, có thể ăn khi còn non.
Hiểu về nông học
Fe, Zn, Mn, Cu (SO4)