Cây hành tây Tên tiếng Anh: onion. Tên tiếng Trung: 洋蔥. Cây thân thảo, có thân củ to với mùi hăng, vị ngọt.
Sự chuyển hóa tạo mầm hoa Trong vương quốc thực vật, sự chuyển đổi từ giai đoạn sinh trưởng dinh dưỡng sang giai đoạn sinh sản đại diện cho một trong những bước ngoặt phát triển quan trọng và phức tạp nhất về mặt sinh học. Đối với thực vật hạt kín (Angiosperms), sự thành công
Cây khoai tây Tên tiếng Anh: potato. Tên tiếng Trung: 马铃薯. Cây lương thực với thân củ màu vàng với nhiều mấu mắt.
Sự biệt hóa tế bào thực vật Tính toàn năng, chu kỳ tế bào, tín hiệu, điều hòa biểu hiện gen, hình thành mô
Cây bồ ngót Tên tiếng Anh: katuk. Tên tiếng Trung: 守宫木. Cây thân bụi lâu lắm, có lá giàu protein, vitamin C và papaverine.