Cây đậu bắp Tên tiếng Anh: okra. Tên tiếng Trung: 秋葵. Cây thân thảo, có quả dài như ngón tay, màu xanh, có thể ăn khi còn non.
Cây đậu đũa Tên tiếng Anh: asparagus bean. Tên tiếng Trung: 豇豆. Cây thân leo, hoa hình bướm, có quả dài chứa nhiều hạt bên trong.
Cây cà chua Tên tiếng Anh: tomato. Tên tiếng Trung: 番茄. Cây thân thảo, có quả mọng màu đỏ cam, mềm, vị chua nhẹ.
Cây nho Tên tiếng Anh: grapes. Tên tiếng Trung: 葡萄. Cây dây leo có chùm quả tròn mọng nước, có thể làm rượu.