Trí Nông Việt
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Bách khoa cây trồng
  • Hiểu về nông học
  • Hiểu về BVTV
  • Vật tư
  • Tin tức
  • Tuyển dụng
Đăng nhập

Bách khoa cây trồng

Cây tía tô

Cây tía tô

Tên tiếng Anh: shiso. Tên tiếng Trung: 紫蘇. Cây gia vị ăn lá thuộc họ Bạc hà, cực kỳ phù hợp với các món thịt nướng, xào.
Anna 02 Th11 2025
Cây gừng

Cây gừng

Tên tiếng Anh: ginger. Tên tiếng Trung: 姜. Cây gia vị thân củ, màu vàng, có tính ấm nóng. Tương tự: nghệ.
Anna 25 Th10 2025
Cây bầu

Cây bầu

Tên tiếng Anh: calabash. Tên tiếng Trung: 瓠子. Cây thân thảo, leo, có quả thuôn dài, ruột mềm xốp với nhiều hạt màu trắng. Tương tự: bí xanh.
Anna 15 Th10 2025
Cây hành lá

Cây hành lá

Tên tiếng Anh: scallion, green onion. Tên tiếng Trung: 葱, 青蔥. Cây thân thảo, lá hình ống hút màu xanh lá, có thân củ màu trắng hoặc tím.
Anna 10 Th10 2025
Cây ớt (cay, chuông)

Cây ớt (cay, chuông)

Tên tiếng Anh: hot chili, bell pepper. Tên tiếng Trung: 辣椒, 菜椒. Cây họ cà với quả có vị cay đặc trưng.
Anna 06 Th10 2025
Cây cải bắp (sú)

Cây cải bắp (sú)

Tên tiếng Anh: cabbage. Tên tiếng Trung: 捲心菜. Cây họ Cải với bẹ lá cuốn tròn.
Anna 30 Th09 2025
Cây cải cúc (tần ô)

Cây cải cúc (tần ô)

Tên tiếng Anh: garland chrysanthemum. Tên tiếng Trung: 茼蒿. Cây họ cúc với lá hình xẻ lông chim, thân mềm, vị ngọt, mùi đặc trưng.
Anna 24 Th09 2025

Đăng ký nhận tin từ Trí Nông Việt

Truy cập fb.com/trinongvietvn để liên hệ đăng ký tài khoản và xem những bài viết chỉ dành cho thành viên
  • Đăng ký
Trí Nông Việt © 2026. Xây dựng trên Ghost