Cây mai vàng Tên tiếng Anh: yellow mai. Tên tiếng Trung: 金莲木. Cây hoa trưng Tết phổ biến ở miền Nam Việt Nam.
Cây hoa cúc Tên tiếng Anh: Chrysanthemum. Tên tiếng Trung: 菊属. Cây thân thảo có hoa trang trí phổ biến. Hoa có thể dùng làm trà.
Cây hoa hồng Tiếng Anh: Rose. Tiếng Trung: 蔷薇属. Cây thân bụi hoặc leo với thân nhiều gai, hoa với nhiều cánh to, mềm mại, nhiều màu sắc. Cánh hoa có thể chiết xuất nước hoa.