Bách khoa cây trồng
Nấm bào ngư xám
Tên tiếng Anh: oyster mushroom. Tên tiếng Trung: 平菇.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: oyster mushroom. Tên tiếng Trung: 平菇.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: straw mushroom. Tên tiếng Trung: 草菇.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: Chrysanthemum. Tên tiếng Trung: 菊属. Cây thân thảo có hoa trang trí phổ biến. Hoa có thể dùng làm trà.
Bách khoa cây trồng
Tiếng Anh: Rose. Tiếng Trung: 蔷薇属. Cây thân bụi hoặc leo với thân nhiều gai, hoa với nhiều cánh to, mềm mại, nhiều màu sắc. Cánh hoa có thể chiết xuất nước hoa.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: Asparagus. Tên tiếng Trung: 芦笋. Cây thân thảo dạng bụi với lá hình kim và chồi măng dùng như một loại rau.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: Malabar spinach. Tên tiếng Trung: 落葵. Cây thân leo với lá có tính nhớt, hoa trắng, quả tím.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: green amaranth. Tên tiếng Trung: 皱果苋. Cây rau ăn lá nhỏ màu xanh, giàu sắt và canxi. Tương tự: dền tía.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: taro. Tên tiếng Trung: 芋. Cây lương thực với thân củ màu nâu, ruột trắng, có thể gây ngứa.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: onion. Tên tiếng Trung: 洋蔥. Cây thân thảo, có thân củ to với mùi hăng, vị ngọt.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: potato. Tên tiếng Trung: 马铃薯. Cây lương thực với thân củ màu vàng với nhiều mấu mắt.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: carrot. Tên tiếng Trung: 胡萝卜. Cây rau với rễ củ dài, màu cam.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: katuk. Tên tiếng Trung: 守宫木. Cây thân bụi lâu lắm, có lá giàu protein, vitamin C và papaverine.