Trí Nông Việt
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Bách khoa cây trồng
  • Hiểu về nông học
  • Hiểu về BVTV
  • Vật tư
  • Tin tức
  • Tuyển dụng
Đăng nhập

Bách khoa cây trồng

Cây ớt (cay, chuông)

Cây ớt (cay, chuông)

Tên tiếng Anh: hot chili, bell pepper. Tên tiếng Trung: 辣椒, 菜椒. Cây họ cà với quả có vị cay đặc trưng.
Anna 06 Th10 2025
Cây cải bắp (sú)

Cây cải bắp (sú)

Tên tiếng Anh: cabbage. Tên tiếng Trung: 捲心菜. Cây họ Cải với bẹ lá cuốn tròn.
Anna 30 Th09 2025
Cây cải cúc (tần ô)

Cây cải cúc (tần ô)

Tên tiếng Anh: garland chrysanthemum. Tên tiếng Trung: 茼蒿. Cây họ cúc với lá hình xẻ lông chim, thân mềm, vị ngọt, mùi đặc trưng.
Anna 24 Th09 2025
Cây cải thìa

Cây cải thìa

Tên tiếng Anh: bok choy. Tên tiếng Trung: 小白菜. Cây họ cải với bẹ lá hình thìa đặc trưng, có cuống lá màu trắng và phiến lá màu xanh. Tương tự: cải thảo, cải bẹ xanh, cải ngọt, cải đuôi phụng
Anna 21 Th09 2025
Cây đậu bắp

Cây đậu bắp

Tên tiếng Anh: okra. Tên tiếng Trung: 秋葵. Cây thân thảo, có quả dài như ngón tay, màu xanh, có thể ăn khi còn non.
Anna 19 Th09 2025
Cây đậu đũa

Cây đậu đũa

Tên tiếng Anh: asparagus bean. Tên tiếng Trung: 豇豆. Cây thân leo, hoa hình bướm, có quả dài chứa nhiều hạt bên trong.
Anna 18 Th09 2025
Cây cà chua

Cây cà chua

Tên tiếng Anh: tomato. Tên tiếng Trung: 番茄. Cây thân thảo, có quả mọng màu đỏ cam, mềm, vị chua nhẹ.
Anna 16 Th09 2025

Đăng ký nhận tin từ Trí Nông Việt

Truy cập fb.com/trinongvietvn để liên hệ đăng ký tài khoản và xem những bài viết chỉ dành cho thành viên
  • Đăng ký
Trí Nông Việt © 2026. Xây dựng trên Ghost