Trí Nông Việt
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Bách khoa cây trồng
  • Hiểu về nông học
  • Hiểu về BVTV
  • Vật tư
  • Tin tức
  • Tuyển dụng
Đăng nhập

Bách khoa cây trồng

Cây cao su

Cây cao su

Tên tiếng Anh: rubber tree. Tên tiếng Trung: 橡胶树. Nhựa cây (gọi là mủ) là nguồn chủ lực trong sản xuất cao su tự nhiên.
Quang 29 Th03 2025
Cây đậu phộng (lạc)

Cây đậu phộng (lạc)

Tên tiếng Anh: Peanut, Groundnut. Tên tiếng Trung: 花生. Loại cây họ đậu có hạt ăn được ở dưới đất.
Anna 29 Th03 2025
Cây mía

Cây mía

Tên tiếng Anh: sugarcane. Tên tiếng Trung: 蔗. Cây nguyên liệu chính để sản xuất đường.
Anna 29 Th03 2025
Cây khoai mì (sắn)

Cây khoai mì (sắn)

Tên tiếng Anh: cassava. Tên tiếng Trung: 木薯. Một loại cây trồng hàng năm để lấy rễ củ chứa tinh bột ăn được.
Anna 29 Th03 2025
Cây khoai lang

Cây khoai lang

Tên tiếng Anh: sweet potato. Tên tiếng Trung: 番薯. Cây nông nghiệp với các rễ củ lớn, chứa nhiều tinh bột, có vị ngọt.
Anna 29 Th03 2025
Cây ngô (bắp)

Cây ngô (bắp)

Tên tiếng Anh: corn, maize. Tên tiếng Trung: 玉米. Loài cây lương thực quan trọng của thế giới.
Anna 28 Th03 2025
Cây lúa nước

Cây lúa nước

Tên tiếng Anh: rice. Tên tiếng Trung: 水稻. Loài cây lương thực chủ lực của Việt Nam.
Anna 26 Th03 2025

Đăng ký nhận tin từ Trí Nông Việt

Truy cập fb.com/trinongvietvn để liên hệ đăng ký tài khoản và xem những bài viết chỉ dành cho thành viên
  • Đăng ký
Trí Nông Việt © 2026. Xây dựng trên Ghost