Bách khoa cây trồng
Cây đậu đũa
Tên tiếng Anh: asparagus bean. Tên tiếng Trung: 豇豆. Cây thân leo, hoa hình bướm, có quả dài chứa nhiều hạt bên trong.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: asparagus bean. Tên tiếng Trung: 豇豆. Cây thân leo, hoa hình bướm, có quả dài chứa nhiều hạt bên trong.
Hiểu về nông học
Magnesium nitrate - Mg(NO3)2
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: tomato. Tên tiếng Trung: 番茄. Cây thân thảo, có quả mọng màu đỏ cam, mềm, vị chua nhẹ.
Hiểu về nông học
Ammonium chloride, AC - NH4Cl
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: grapes. Tên tiếng Trung: 葡萄. Cây dây leo có chùm quả tròn mọng nước, có thể làm rượu.
Hiểu về nông học
MKP, KDP - KH2PO4
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: cantaloupe, galia melon. Tên tiếng Trung: 甜瓜. Cây thân thảo, bò, có quả thuôn dài, ruột mềm đặc, chứa nhiều hạt màu đen trong thịt quả.
Hiểu về nông học
Magnesium sulfate - MgSO4
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: water melon. Tên tiếng Trung: 西瓜. Cây thân thảo, bò, có quả thuôn dài, ruột mềm đặc, chứa nhiều hạt màu đen trong thịt quả.
Hiểu về nông học
NOP, potassium nitrate - KNO3
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: strawberry. Tên tiếng Trung: 草莓. Cây thân thảo, bò, có quả mọng nhỏ màu đỏ, vị chua nhẹ, chứa nhiều hạt trên vỏ quả.
Hiểu về nông học
MAP - NH4H2PO4