Đọc tiếp
Cây cau
Tên tiếng Anh: Areca nut tree, betel nut tree.
Tên tiếng Trung: 檳榔.
Cây độc thân với chùm quả làm lễ trong phong tục cưới Việt Nam.
Cây ca cao
Tên tiếng Anh: cacao.
Tên tiếng Trung: 可可樹.
Cây có quả mọc trên thân và hạt để làm chocolate.
Cây mai vàng
Tên tiếng Anh: yellow mai.
Tên tiếng Trung: 金莲木.
Cây hoa trưng Tết phổ biến ở miền Nam Việt Nam.