Vi khuẩn gây bệnh Pseudomonas Bệnh đốm vi khuẩn, cháy lá, thối nụ hoa, loét lõm, lem lép hạt, thối nhũn,... Bacterial leaf spot, bacterial blight, bud rot, canker, grain discolouration, soft rot... 细菌性斑点, 叶枯, 花腐, 溃疡, 谷粒褐变, 软腐...
Đất Cát biển (Arenosols) Tên gọi Arenosols xuất phát từ tiếng Latin arena, nghĩa là cát, phản ánh đặc tính vật lý cốt lõi của nhóm đất này: sự ưu thế tuyệt đối của các hạt khoáng thô trong thành phần cơ giới. Về mặt phân loại học, Arenosols được định nghĩa là những
Cây măng tây Tên tiếng Anh: Asparagus. Tên tiếng Trung: 芦笋. Cây thân thảo dạng bụi với lá hình kim và chồi măng dùng như một loại rau.
Vi khuẩn gây bệnh Xanthomonas Bệnh đốm vi khuẩn, bạc lá, sọc trong, gôm, loét lồi, héo rũ,... Bacterial spot, bacterial leaf blight, leaf streak, gummosis, citrus canker, bacterial wilt,... 细菌性斑点, 白叶枯, 细菌性条斑, 流胶, 柑橘溃疡, 细菌性枯萎,...