Bách khoa cây trồng
Cây dưa lưới
Tên tiếng Anh: cantaloupe, galia melon. Tên tiếng Trung: 甜瓜. Cây thân thảo, bò, có quả thuôn dài, ruột mềm đặc, chứa nhiều hạt màu đen trong thịt quả.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: cantaloupe, galia melon. Tên tiếng Trung: 甜瓜. Cây thân thảo, bò, có quả thuôn dài, ruột mềm đặc, chứa nhiều hạt màu đen trong thịt quả.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: water melon. Tên tiếng Trung: 西瓜. Cây thân thảo, bò, có quả thuôn dài, ruột mềm đặc, chứa nhiều hạt màu đen trong thịt quả.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: strawberry. Tên tiếng Trung: 草莓. Cây thân thảo, bò, có quả mọng nhỏ màu đỏ, vị chua nhẹ, chứa nhiều hạt trên vỏ quả.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: papaya. Tên tiếng Trung: 番木瓜. Cây thân thảo, đứng, có quả thuôn dài, ruột mềm, với một khoang rỗng chứa hạt màu đen.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: avocado. Tên tiếng Trung: 鳄梨. Cây thân gỗ với quả có thịt quả màu vàng, mềm, béo và một hạt lớn bên trong.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: mangosteen. Tên tiếng Trung: 山竹. Cây thân gỗ với quả hình cầu, chứa các múi hình tỏi màu trắng bên trong.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: star apple. Tên tiếng Trung: 星苹果. Cây thân gỗ với quả hình cầu, thịt quả chứa dòng sữa trắng mềm, ngọt.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: sapodilla. Tên tiếng Trung: 人心果. Cây thân gỗ với quả hình trứng, thịt quả màu nâu, mềm, ngọt.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: wax apple. Tên tiếng Trung: 莲雾. Cây thân gỗ với quả hình chuông, thịt quả trắng xốp.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: tangerine, mandarin. Tên tiếng Trung: 橘子. Cây thân gỗ với quả vừa bằng nắm tay, vỏ dễ bóc khỏi múi, vị ngọt đặc trưng.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: orange. Tên tiếng Trung: 橙子. Cây thân gỗ với quả vừa bằng nắm tay, lai giữa quýt và bưởi, vị chua ngọt đặc trưng.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: litchi, lychee. Tên tiếng Trung: 荔枝. Cây thân gỗ với quả có vỏ sần sùi màu hồng, vị ngọt.