Hiểu về bảo vệ thực vật
Côn trùng
Sâu bọ, 6 chân.
Hiểu về bảo vệ thực vật
Sâu bọ, 6 chân.
Hiểu về bảo vệ thực vật
Thán thư. Anthracnose. 炭疽.
Hiểu về nông học
Từ cuối thế kỷ XIX, nhà sinh lý học thực vật Julius von Sachs đã đưa ra giả thuyết mang tính tiên phong rằng các chất kích thích sinh trưởng tồn tại với lượng cực nhỏ, di chuyển theo các hướng khác nhau trong cây để điều hòa sự hình
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: cacao. Tên tiếng Trung: 可可樹. Cây có quả mọc trên thân và hạt để làm chocolate.
Hiểu về bảo vệ thực vật
Héo rũ. Wilt. 枯萎.
Tin tức nông nghiệp
Tiền thân của tập đoàn bắt nguồn từ đầu những năm 1920, khi Furukawa Electric Co., Ltd. tiến hành nghiên cứu ứng dụng các phụ phẩm từ quá trình luyện đồng của Furukawa Mining Co., Ltd. Nhận thấy tiềm năng lớn nhưng đòi hỏi sự chuyên môn hóa cao, mảng
Hiểu về nông học
Đồng bằng, đất phù sa, đất phèn, xâm nhập mặn.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: yellow mai. Tên tiếng Trung: 金莲木. Cây hoa trưng Tết phổ biến ở miền Nam Việt Nam.
Hiểu về bảo vệ thực vật
Fusarium vascular wilt; Root, stem and crown rots; Fusarium head blight. 枯萎; 根腐, 茎 l腐, 冠腐; 赤霉.
Hiểu về nông học
Đồng bằng, khô nóng.
Bách khoa cây trồng
Tên tiếng Anh: wood ear mushroom. Tên tiếng Trung: 木耳.
Hiểu về bảo vệ thực vật
Đạo ôn. Rice blast. 稻瘟.