Điều hòa sinh trưởng Auxin Từ cuối thế kỷ XIX, nhà sinh lý học thực vật Julius von Sachs đã đưa ra giả thuyết mang tính tiên phong rằng các chất kích thích sinh trưởng tồn tại với lượng cực nhỏ, di chuyển theo các hướng khác nhau trong cây để điều hòa sự hình
Cây ca cao Tên tiếng Anh: cacao. Tên tiếng Trung: 可可樹. Cây có quả mọc trên thân và hạt để làm chocolate.
Cây mai vàng Tên tiếng Anh: yellow mai. Tên tiếng Trung: 金莲木. Cây hoa trưng Tết phổ biến ở miền Nam Việt Nam.
Chi nấm gây bệnh Fusarium Fusarium vascular wilt; Root, stem and crown rots; Fusarium head blight. 枯萎; 根腐, 茎 l腐, 冠腐; 赤霉.